Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nối lại" (1)
nối lại
Tiếng Anh
Động từto resume, to reconnect
Sau sự cố, dịch vụ điện thoại đã được nối lại.
After the incident, the telephone service has been reconnected.
Từ liên quan "nối lại" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nối lại" (2)
Các chuyến bay chở khách sẽ nối lại từ ngày 25/4.
Passenger flights will resume from April 25th.
Sau sự cố, dịch vụ điện thoại đã được nối lại.
After the incident, the telephone service has been reconnected.
